Tổng hợp các công thức giải nhanh trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu-Hoctot123.com
  • Bài giảng Xử lý truy vấn trong CSDL phân tán

    Mã sản phẩm:Bài giảng Xử lý truy vấn trong CSDL phân tán

    Trạng thái: Còn hàng

    Cách chuyển một truy vấn phép tính quan hệ thành một cây đại số quan hệ:
    Các nút lá khác nhau được tạo cho mỗi biến bộ khác nhau (tương ứng một quan hệ). Trong SQL các nút lá chính là các quan hệ trong mệnh đề FROM.
    Nút gốc được tạo ra bởi một phép chiếu lên các thuộc tính kết quả. Trong SQL nút gốc được xác định qua mệnh đề SELECT.
    Điều kiện (mệnh đề WHERE trong SQL) được biến đổi thành dãy các phép toán đại số thích hợp (phép chọn, nối, phép hợp, v.v.) đi từ lá đến gốc, có thể thực hiện theo thứ tự xuất hiện của các vị từ và các phép toán.

     

  • Hướng dẫn sử dụng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server

    Mã sản phẩm:Hướng dẫn sử dụng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server

    Trạng thái: Còn hàng

    Table of Contents
    1. Giới thiệu. 2
    2. Thiết lập kết nối . 3
    2.1. Hướng dẫn kết nối . 3
    2.2. Một số thông tin kết nối : . 3
    3. Tạo CSDL . 4
    4. Tạo / Xóa bảng . 6
    5. Tạo ràng buộc khóa ngoại . 9
    6. Thao tác lên dữ liệu . 12
    7. Các chức năng khác . 15
    7.1. Xuất / Nhập CSDL (Export/Import Data). 15
    7.2. Sao lưu (Backup Database) . 20
    7.3. Phục hồi (Restore Database) . 23
    7.4. Gắn CSDL (Attact Database) . 26

  • Bài tập về Đại số quan hệ

    Mã sản phẩm:Bài tập về Đại số quan hệ

    Trạng thái: Còn hàng

    Bài số 2:
    Cho CSDL gồm có ba quan hệ như sau:
    NCC(MaNCC, TenNCC, DCNCC, DT)
    SP(MaSP, TenSP, Loai)
    SP¬_NCC(MaNCC, MaSP, SL)
    Giải thích một số từ viết tắt:
    - MaNCC là mã số nhà cung cấp
    - TenNCC là tên nhà cung cấp có mã số tương ứng
    - DCNCC là địa chỉ của nhà cung cấp
    - DT là điện thoại nhà cung cấp
    - MaSP là mã số sản phẩm
    - TenSP là tên của sản phẩm
    - Loại là chủng loại của mặt hàng
    - SL là số lượng đã cung cấp
    - Quan hệ NCC ( nhà cung cấp ) dùng để lưu trữ một số thông tin về các nhà cung cấp
    - Quan hệ SP ( sản phẩm ) dùng để lưu trữ một số thông tin của các mặt hàng
    - Quan hệ SP_NCC dùng để lưu trữ một số thông tin về việc cung ứng sản phẩm của NCC
    Hãy viết biểu thức đại số quan hệ cho biết

  • Bài tập về Phụ thuộc hàm

    Mã sản phẩm:Bài tập về Phụ thuộc hàm

    Trạng thái: Còn hàng

    MỘT SỐ LƯU Ý
     Tiên đề Amstrong. Áp dụng hệ tiên đề amstrong trong các bài toán chứng minh.
     Phụ thuộc hàm theo quan hệ và theo tiên đề, bao đóng của tập các thuộc tính và của tập các phụ thuộc hàm.

  • Bài tập về Chuẩn hoá

    Mã sản phẩm:Bài tập về Chuẩn hoá

    Trạng thái: Còn hàng

    Với mỗi phụ thuộc hàm X->Y  thuộc F, nếu trong bng có hai hàng giống nhau trên tập thuộc tính X thi ta cần làm chúng giống nhau trên tập thuộc tính Y theo quy tắc sau:
    - Nếu một trong hai giá trị là tín hiệu phụ thì ta sửa lại tính hịêu phụ thành tín hiệu chính tức là sửa bij thành aj
    - Nếu cả hai là tín hịêu phụ thì ta sửa lại hai tín hiệu đó bằng một trong các kí hiệu bij , tức là sửa lại chỉ số cho giống nhau.
    Tiếp tục áp dụng các phụ thuộc hàm trong bảng ( kể c các phụ thuộc hàm đã được sử dụng) cho tới khi không còn áp dụng được nữa.

  • Bài tập về Khoá

    Mã sản phẩm:Bài tập về Khoá

    Trạng thái: Còn hàng

    Phương pháp:
    b1) Trước hết chọn một siêu khoá K
    b2) Từ siêu khoá đó kiểm tra xem nó có phải là khoá không
    b3) Nếu K là khoá thì dừng thuật toán, ngựơc lại chuyển bước tiếp theo.
    b3) Nếu K chưa phải là khoá thì có K1 là tập con thực sự của và lớn nhất của K và K1 là siêu khoá, thay K bằng K1 và quay trở lại bước b2.
    Mô tả thuật toán (bằng ngôn ngữ tựa Pascal)

     

  • Bài tập về SQL

    Mã sản phẩm:Bài tập về SQL

    Trạng thái: Còn hàng

    Bài số 3
    Có CSDL thống kê về mối quan hệ giữa các quán bia (BAR) và những người uống (DRINKER) bia (BEER) như sau:
    R(DRINKER, BAR) là quan hệ cho biết quán bia và những khách uống cần lui tới. S(BAR, BEER) LÀ quan hệ cho biết các loại bia thường bán ở các quán. Còn T( DRINKER, BEER) cho biết những loại bia mà một khách hàng ưu thích.
    Hãy viết các câu vấn tin sau bằng ngôn ngữ SQL:
    a. In các quán có loại bia Long thích.
    b. In những khách hàng thường đi uống ít nhất một quán có bia họ thích.
    c. In ra những khách hàng không đến uống ít nhất tại một quán có bia họ ưu thích.
    d. Xoa tất cả loại bia tiger ra khỏi quan hệ S(DRINKER, BEER)
    e. Chèn thông tin Long thích bia Tiger.
    f. Chèn tất thông tin Long thích tất cả các loại bia bán ở quán "San hô tím"

     

  • Bài giảng Cơ sở dữ liệu - NIIT

    Mã sản phẩm:Bài giảng Cơ sở dữ liệu - NIIT

    Trạng thái: Còn hàng

    Quy trình phát triển cơ sở dữ liệu
    Quy trình phát triển cơ sở dữ liệu bao gồm 6 giai đoạn:
    Lên kế hoạch ban đầu: Trong giai đoạn này, công ty sẽ thu thập thông tin về các ứng dụng đang dùng.
    Nghiên cứu về tính khả thi: Trong giai đoạn này sẽ nghiên cứu về tính khả thi của kỹ thuật, kinh tế và cách vận hành CSDL.
    Định nghĩa các yêu cầu về CSDL: Giai đoạn này xác định tầm vực của CSDL, các yêu cầu về thông tin để quản lý, các yêu cầu về phần cứng, các yêu cầu về phần mềm.

  • Ebook Kiến trúc và quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

    Mã sản phẩm:Ebook Kiến trúc và quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

    Trạng thái: Còn hàng

    MỤC LỤC
    CHƯƠNG 1. CÁC đIỂM MỚI TRONG ORACLE 9I . 9
    CHƯƠNG 2. CÁC THÀNH PHẦN KIẾN TRÚC . 14
    2.1. KIẾN TRÚC ORACLE SERVER .14
    2.1.1. Oracle Instance.14
    2.1.2. Oracle database .19
    2.1.3. Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle .23
    2.1.4. Thiết lập các tham số khởi tạo ảnh hưởng tớikích cỡ bộ nhớ SGA.23
    2.2. KẾT NỐI TỚI ORACLE SERVER .24
    2.2.1. Mô hình kết nối .24
    2.2.2. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến kết nối .25
    2.2.3. Kết nối tới database .25
    CHƯƠNG 3. CÁC CÔNG CỤ QUẢN TRỊ ORACLE . 27
    3.1. CÁC CÔNG CỤ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU ORACLE .27
    3.2. SERVER MANAGER LINE MODE .27
    3.2.1. Truy nhập Server Manager Line Mode .27
    3.2.2. Phân nhóm các lệnh trong Server manager.28
    3.2.3. Diễn giải các lệnh trong Server manager .28
    3.3. ORACLE ENTERPRISE MANAGER.29
    3.3.1. Kiến trúc OME.29
    3.3.2. Các dịch vụ chung.30
    3.3.3. Oracle Configuration Assistant .30
    3.3.4. Oracle Enterprise Manager Console .30
    3.4. CÁC CÔNG CỤ QUẢN TRỊ KHÁC .31
    CHƯƠNG 4. TẠO DATABASE . 32
    4.1. CÁC BƯỚC TẠO DATABASE .32
    4.2. CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG .32
    4.2.1. Chuẩn bị hệ điều hành .32
    4.2.2. Lên kế hoạch bố trí các file thông tin.32
    4.2.3. Optimal Flexible Architecture – OFA .33
    4.2.4. Cấu trúc thư mục phần mềm Oracle .34
    4.2.5. Biến môi trường .34
    4.3. CHUẨN BỊ CÁC THAM SỐ TRONG PARAMETER FILE .35
    4.4. CHUẨN BỊ INSTANCE PHỤC VỤ QUẢN TRỊ .36
    4.4.1. Tạo một instance .36
    4.4.2. Khởi động instance.37
    4.4.3. Dừng instance.37
    4.4.4. Huỷ instance.38
    4.5. TẠO DATABASE .38
    4.5.1. Khởi động Instance .38
    4.5.2. Lệnh tạo database .38
    4.5.3. Oracle Database Assistant .39
    4.5.4. File script ví dụ tạo một database.40
    4.5.5. Lỗi xảy ra khi tạo database .41
    4.5.6. Kết quả sau khi tạo database.41
    4.6. TẠO DATA DICTIONARY CHO DATABASE .42
    CHƯƠNG 5. QUẢN TRỊ ORACLE DATABASE . 43
    5.1. PHÂN LOẠI USERS.43
    5.1.1. Database Administrators.43
    5.1.2. Security Officers.43
    5.1.3. Application Developers .44
    5.1.4. Database Users.44
    5.1.5. Network Administrators .44
    5.2. PHƯƠNG THỨC XÁC NHẬN đẶC QUYỀN TRUY NHẬP .44
    5.2.1. Phương thức xác nhận quyền .44
    5.2.2. Xác nhận quyền bởi hệ điều hành .45
    5.2.3. Xác nhận quyền bằng file mật khẩu .46
    5.2.4. Thay đổi mật khẩu internal .46
    5.3. TẠO PARAMETER FILE .47
    5.3.1. Sử dụng các tham số.47
    5.3.2. Một số quy tắc đối với các tham số .48
    5.3.4. Các tham số cơ bản.48
    5.4. START VÀ SHUT DOWN DATABASE .49
    5.4.1. Các bước Start và Shut down database .49
    5.4.2. Start database .51
    5.4.3. Thay đổi tính sẵn dùng của database hiện thời .51
    5.4.4. Shut down database.52
    5.4.5. Thay đổi trạng thái của database .53
    5.4.6. Tạm treo và phục hồi Database .54
    5.4.7. đặt chế độ hoạt động tĩnh cho database .55
    5.5. đẶT TRẠNG THÁI TĨNH CHO DATABASE .55
    5.5.1. đưa Database vào trạng thái tĩnh.55
    5.5.2. Phục hồi hệ thống trở lại hoạt động như bìnhthường.56
    5.5.3. Xem trạng thái của database .56
    5.6. LẤY CÁC THÔNG TIN VỀ HỆ THỐNG .56
    5.6.1. Một số views cần quan tâm .57
    5.6.2. Hiển thị giá trị của các thông số hệ thống.57
    5.6.3. Tham số hệ thống động (có thể thay đổi).58
    5.6.4. Quản lý session.58
    5.6.5. Trace file và ALERT file.59
    CHƯƠNG 6. DATA DICTIONARY, VIEWS VÀ PACKAGES . 60
    6.1. DATA DICTIONARY VÀ VIEWS .60
    6.1.1. Data Dictionary .60
    6.1.2. Data Dictionary views .61
    6.1.3. Sripts quản trị .63
    6.2. STORED PROCEDURES VÀ CÁC PACKAGES CHUẨN .64
    6.2.1. Giới thiệu chung.64
    6.2.2. Stored procedures.64
    6.2.3. Packages chuẩn .65
    6.2.4. Giới thiệu một số packages chuẩn do Oracle cung cấp.65
    6.2.5. Package DBMS_METADATA .67
    6.2.6. Package dbms_redefinition .68
    6.3. THÔNG TIN VỀ CÁC STORED PROCEDURES .68
    CHƯƠNG 7. QUẢN TRỊ CONTROL FILES . 71
    7.1. CONTROL FILES.71
    7.1.1. Giới thiệu control file .71
    7.1.2. Cách thức đặt tên control file .71
    7.1.3. Kết hợp nhiều control files .71
    7.1.4. Nội dung của control file.72
    7.1.5. Các tham số ảnh hưởng tới kích thước của control file.73
    7.2. QUẢN TRỊ CONTROL FILE.73
    7.2.1. Tạo mới control file .73
    7.2.2. Tạo mới control file cho một database đã có sẵn.75
    7.2.3. Một số lỗi đối với các Control Files.75
    7.2.4. Huỷ bỏ Control Files .76
    7.3. THÔNG TIN TRẠNG THÁI CỦA CONTROL FILES .77
    CHƯƠNG 8. QUẢN LÝ REDO LOG FILES . 78
    8.1. SỬ DỤNG CÁC REDO LOG FILES .78
    8.1.1. Redo log file .78
    8.1.2. Online Redo Log Groups .78
    8.1.3. Online Redo Log Members .78
    8.1.4. Nội dung của Online Redo Log Files (Members) .79
    8.1.5. Active và Inactive Online Redo Log Files .79
    8.1.6. Thiết lập các Redo Log Files khởi tạo.79
    8.2. LGWR, LOG SWITCHES VÀ CHECKPOINTS .80
    8.2.1. Redo Log Buffer và Background process LGWR .80
    8.2.2. Log Switches .80
    8.2.3. Checkpoints .81
    8.3. LÊN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG REDO LOG FILES .81
    8.3.1. Xác định số lượng Online redo log files .81
    8.3.2. Nơi đặt các Online Redo Log Files .81
    8.3.3. Xác định kích thước cho các Online Redo Log Files.82
    8.3.4. Lưu trữ các redo log files .82
    8.4. đIỀU KHIỂN LƯU TRỮ SAU đỐI VỚI PRIMARY/STANDBY .83
    8.4.1. Thiết lập tham số ARCHIVE_LAG_TARGET .83
    8.4.2. Các yếu tố ảnh hưởng tới tham số ARCHIVE_LAG_TARGET .84
    8.5. XÁC đỊNH CHẾ đỘ LƯU TRỮ .84
    8.5.1. Sử dụng lệnh Server Manager.84
    8.5.2. Sử dụng thông tin trong data dictionary .85
    8.6. đIỀU KHIỂN CÁC LOG SWITCHS VÀ CHECKPOINTS .86
    8.6.1. Thực hiện log switches .86
    8.6.2. Thực hiện checkpoint .86
    8.6.3. điều chỉnh các ngắt quãng checkpoints .86
    8.7. QUẢN TRỊ CÁC REDO LOG FILES .87
    8.7.1. Bổ sung các online redo log groups .87
    8.7.2. Bổ sung các online redo log members .88
    8.7.3. định lại chỗ cho các redo log file.88
    8.7.4. Ngừng sử dụng các Online redo log groups .89
    8.7.5. Ngừng sử dụng các Online redo log members.90
    8.7.6. Xoá rỗng Online redo log file.91
    CHƯƠNG 9. QUẢN TRỊ TABLESPACES VÀ DATA FILES . 92
    9.1. CẤU TRÚC CỦA DATABASE .92
    9.1.1. Quan hệ giữa database với các tablespaces vàdata files .92
    9.1.2. Quan hệ giữa segment với các extent và các blocks .93
    9.2. PHÂN LOẠI CÁC TABLESPACES .94
    9.2.1. Tablespace SYSTEM và non-SYSTEM .94
    9.2.2. Tablespaces read-only / read-write .95
    9.2.3. Temporary tablespace / permanent tablespace .95
    9.3. QUẢN LÝ KHÔNG GIAN TRONG TABLESPACES.96
    9.3.1. Dictionary-Managed Tablespaces .96
    9.3.2. Locally-Managed Tablespaces .96
    9.4. THIẾT LẬP TRẠNG THÁI CHO TABLESPACES.97
    9.5. TRAO đỔI CÁC TABLESPACES GIỮA DATABASES .97
    9.5.1. Một số hạn chế trong việc trao đổi các tablespace: .98
    9.5.2. Các bước thực hiện chuyển đổi một tablespacegiữa các database .98
    9.6. TẠO TABLESPACE .99
    9.6.1. Lệnh tạo tablespace .99
    9.6.2. Chế độ quản lý các tablespaces .101
    9.6.3. Tạo temporary tablespace .101
    9.6.4. Các tham số lưu trữ .101
    9.7. CÁC THAY đỔI đỐI VỚI TABLESPACE.102
    9.7.1. Chuyển đổi một tablespace thành một temporary tablespace.102
    9.7.2. Thêm mới các tablespace .102
    9.7.3. Mở rộng data files .103
    9.7.4. Thay đổi kích thước data file.103
    9.7.5. Chuyển đổi chế độ ONLINE và OFFLINE .104
    9.7.6. Di chuyển các data file .105
    9.7.7. Tablespace chỉ đọc.106
    9.7.8. Huỷ tablespace .106
    9.8. THÔNG TIN VỀ CÁC TABLESPACES .107
    9.8.1. Xem thông tin tablespace .108
    9.8.2. Xem thông tin data files.108
    CHƯƠNG 10. CẤU TRÚC LƯU TRỮ. 110
    10.1. CÁC LOẠI SEGMENTS .110
    10.1.1. Table.110
    10.1.2. Table partition.110
    10.1.3. Cluster.110
    10.1.4. Index.110
    10.1.5. Index-Organized Table .111
    10.1.6. Index Partition .111
    10.1.7. Rollback Segment.111
    10.1.8. Temporary Segment.111
    10.1.9. LOB Segment .111
    10.1.10. LOB Index.112
    10.1.11. Nested Table.112
    10.1.12. Bootstrap Segment .112
    10.2. QUẢN LÝ EXTENTS.112
    10.2.1. Cấp phát và thu hồi các extents .112
    10.2.2. Sử dụng và giải phóng các extent.113
    10.2.3. Kết hợp các vùng không gian trống .113
    10.3. BLOCK DỮ LIỆU .115
    10.3.1. Cấu trúc của block dữ liệu.115
    10.3.2. Các tham số sử dụng không gian trong block.116
    10.3.3. Sử dụng không gian trong block.117
    10.3.4. Phân loại mức độ phân đoạn đối với từng loại segment .117
    10.4. THÔNG TIN VỀ CẤU TRÚC LƯU TRỮ .118
    10.4.1. Các view lưu trữ thông tin.118
    10.4.2. Xem thông tin về các segments.119
    10.4.3. Thông tin về các extents.120
    10.4.4. Thông tin về các vùng trống .121
    CHƯƠNG 11. QUẢN LÝ ROLLBACK SEGMENTS . 122
    11.1. GIỚI THIỆU ROLLBACK SEGMENTS .122
    11.1.1. Khái niệm .122
    11.1.2. Mục đích sử dụng segment .122
    11.1.3. Phân loại rollback segment .123
    11.2. SỬ DỤNG ROLLBACK SEGMENT.124
    11.2.1. Sử dụng rollback segment trong các transaction.124
    11.2.2. Tăng trưởng đối với các rollback segments .125
    11.2.3. Tối ưu các rollback segments .126
    11.3. QUẢN LÝ ROLLBACK SEGMENTS .126
    11.3.1. Sử dụng rollback segment.126
    11.3.2. Tạo rollback segment .127
    11.3.3. Thay đổi trạng thái của Rollback segments .128
    11.3.4. Instance sử dụng rollback segment .129
    11.3.5. điều chỉnh khả năng lưu trữ của rollback segment .129
    11.3.6. Giảm bớt độ rộng của rollback segment.129
    11.3.7. Hủy bỏ rollback segment .130
    11.3.8. Quản lý undo tự động .130
    11.4. THÔNG TIN VỀ CÁC ROLLBACK SEGMENT.131
    11.4.1. Xem thông tin chung về các rollback segment .131
    11.4.2. Xem thông tin thống kê về rollback segment.132
    11.4.3. Thông tin về rollback segment đang active .133
    11.5. CÁC VẤN đỀ LIÊN QUAN TỚI ROLLBACK SEGMENT .134
    11.5.1. Thiếu không gian cho các transactions .134
    11.5.2. Lỗi đọc dữ liệu không đồng nhất .134
    11.5.3. Chặn session.135
    CHƯƠNG 12. QUẢN LÝ TEMPORARY SEGMENTS . 137
    12.1. TEMPORARY SEGMENTS.137
    12.1.1. Phân loại temporary segments .138
    12.1.2. Sử dụng các Sort Segments .139
    12.1.3. Sort Extent Pool .139
    12.2. CẤP PHÁT KHÔNG GIAN CHO TEMPORARY SEGMENT .139
    12.3. THÔNG TIN VỀ CÁC TEMPORARY SEGMENT .140
    CHƯƠNG 13. CLUSTERS VÀ INDEX-ORGANIZED TABLES . 142
    13.1. TỔNG QUAN VỀ CLUSTERS VÀ INDEX-ORGANIZED TABLES .142
    13.1.1. Cluster.143
    13.1.2. Xem xét và chọn lựa Cluster .144
    13.1.3. Các kiểu cluster.144
    13.1.4. Chọn lựa kiểu cluster .145
    13.2. QUẢN LÝ CLUSTER.146
    13.2.1. Tạo cluster.146
    13.2.2. Tạo Hash Cluster.148
    13.2.3. Xác định giá trị SIZE cho cluster.149
    13.2.4. Các tham số chỉ định cho hash cluster .149
    13.2.5. Sửa đổi các Cluster.150
    13.2.6. Xoá Cluster .151
    13.3. THÔNG TIN VỀ CÁC CLUSTERS.153
    13.3.1. Xác định Cluster và các cột khoá Cluster.153
    13.3.2. Lấy thông tin cột khoá của cluster và các cột trong bảng .154
    13.3.3. Lấy thông tin cho hash cluster .154
    13.4. INDEX-ORGANIZED TABLE.155
    13.4.1. Tính chất chung .155
    13.4.2. Tạo một index-organized table .156
    13.4.3. Hiện tượng ROW OVERFLOW (tràn dòng dữ liệu) .158
    13.4.4. Lấy thông tin IOT (Index Orrganized Table).159
    CHƯƠNG 14. QUẢN LÝ CÁC TABLES. 160
    14.1. TỔNG QUAN VỀ TABLES.160
    14.1.1. Phân loại các tables.160
    14.1.2. Cấu trúc các dòng dữ liệu (row data).160
    14.2. CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRONG TABLE.161
    14.2.1. Kiểu dữ liệu vô hướng .161
    14.2.2. Tập hợp (collection) .165
    14.2.3. Kiểu quan hệ (REF) .166
    14.2.4. Kiểu dữ liệu TIMESTAMP.166
    14.3. QUẢN LÝ CÁC TABLES.166
    14.3.1. Tạo table .166
    14.3.2. Thiết lập giá trị PCTFREE và PCTUSED.168
    14.3.3. Migration (di trú) và Chaining các dòng dữ liệu .169
    14.3.4. Sao chép một tables .169
    14.3.5. Quản trị columns trong table.170
    14.3.6. Chuyển một Table tới Segment hay Tablespacemới .172
    14.3.7. định nghĩa lại một table đang online .172
    14.3.8. Bảng ngoài – External table .174
    14.4. CÁC RÀNG BUỘC (CONSTRAINTS) đỐI VỚI TABLES .175
    14.4.1. Ràng buộc đối với tables.175
    14.4.2. Null / Not Null .175
    14.4.3. Unique.176
    14.4.4. Primary Key .176
    14.4.5. Foreign Key ( Referential Key).176
    14.4.6. Check .177
    14.5. QUẢN LÝ KHÔNG GIAN LƯU TRỮ TRONG TABLE.177
    14.5.1. Thay đổi thông tin lưu trữ và tham số sử dụng Block.177
    14.5.2. Cấp phát các extents bằng tay (manually) .178
    14.5.3. High Water Mark .179
    14.5.4. Thu hồi không gian không sử dụng .180
    14.5.5. Truncate một table.181
    14.5.6. Xoá table .181
    14.5.7. Kiểm tra cấu trúc bảng .182
    14.5.8. Phát hiện các rows bị migration.182
    14.6. THÔNG TIN VỀ TABLES.183
    14.6.1. Thông tin chung về các tables.183
    14.6.2. Thông tin về sử dụng block và thông tin chaining.184
    CHƯƠNG 15. QUẢN LÝ CÁC INDEXES . 185
    15.1. PHÂN LOẠI INDEXES.185
    15.1.1. Index trên một column và Index trên nhiều columns .185
    15.1.2. Unique index và Non-unique index .185
    15.1.3. Partitioned index và non-partitioned index .185
    15.2. TỔ CHỨC INDEX .185
    15.2.1. B-TREE index .185
    15.2.2. Reverse Key Index .187
    15.2.3. Bitmap Index .188
    15.2.4. So sánh giữa B-TREE index và Bitmap index .189
    15.3. QUẢN LÝ INDEX.189
    15.3.1. Tạo các index.189
    15.3.2. Một số cách sử dụng index .192
    15.3.3. Tạo Index khoá ngược (reverse key index) .193
    15.3.4. Tạo Bitmap index .193
    15.3.5. Thay đổi tham số lưu trữ cho index .194
    15.3.6. Cấp phát và thu hồi không gian sử dụng của index .194
    15.3.7. Xây dựng lại (Rebuild) các index .195
    15.3.8. Kiểm tra tính hợp lệ của index.196
    15.3.9. Xoá các index.197
    15.4. THÔNG TIN VỀ CÁC INDEX .197
    15.4.1. Xem thông tin về các index .197
    15.4.2. Tìm các cột trong một index .198
    CHƯƠNG 16. NẠP VÀ TỔ CHỨC LƯU TRỮ DỮ LIỆU. 199
    16.1. GIỚI THIỆU CHUNG .199
    16.1.1. Tổng quan việc nạp dữ liệu.199
    16.1.2. Nạp dữ liệu trực tiếp.200
    16.2. NẠP DỮ LIỆU .200
    16.2.1. Nạp dữ liệu bằng SQL* Loader.200
    16.2.2. Phương pháp nạp dữ liệu.202
    16.2.3. So sánh hai phương pháp nạp dữ liệu.203
    16.2.4. Nạp dữ liệu đồng thời (Parallel direct load) .204
    16.3. NẠP DỮ LIỆU BẰNG SQL*LOADER .206
    16.3.1. Sử dụng SLQ*LOADER.206
    16.3.2. Parameter file (tệp tham số) .207
    16.3.3. Control file (tệp điều khiển) .208
    16.3.4. Data file.210
    16.3.5. Các thành phần của log file.210
    16.3.6. Các file đầu ra khác.210
    16.3.7. Các hướng dẫn khi sử dụng load .211
    16.4. TỔ CHỨC LẠI DỮ LIỆU BẰNG CÔNG CỤ EXPORT VÀ IMPORT .212
    16.4.1. Công cụ dịch chuyển dữ liệu .212
    16.4.2. Các chế độ Export .213
    16.4.3. Export dữ liệu trực tiếp và Export dữ liệu thông thường.214
    16.5. CÔNG CỤ EXPORT.215
    16.5.1. Sử dụng công cụ Export .215
    16.5.2. Giới thiệu một số chế độ export .217
    16.5.3. Các tablespaces trao đổi .219
    16.5.4. Một số thông báo khi export: Warning, Error, và Completion Messages .219
    16.6. CÔNG CỤ IMPORT .220
    16.6.1. Sử dụng công cụ Import .220
    16.6.2. Chuyển đổi character set .224
    CHƯƠNG 17. QUẢN LÝ USER . 225
    17.1. USER TRONG DATABASE .225
    17.1.1. User và những thành phần liên quan .225
    17.1.2. Database schema .226
    17.2. QUẢN LÝ USER .226
    17.2.1. Các bước thực hiện khi tạo mới user.226
    17.2.2. Tạo mới user với cơ chế xác nhận bởi database .227
    17.2.3. Thay đổi thuộc tính của user.228
    17.2.4. Thay đổi hạn mức (quota) sử dụng tablespace.228
    17.2.5. Huỷ User .229
    17.3. THÔNG TIN VỀ USER .229
    CHƯƠNG 18. QUẢN LÝ THÔNG TIN PROFILES . 231
    18.1. GIỚI THIỆU PROFILE .231
    18.2. QUẢN LÝ PROFILE .232
    18.2.1. Tạo Profile .232
    18.2.2. Thiết lập các giới hạn về tài nguyên .233
    18.2.3. Gán Profile cho User .233
    18.2.4. đặt giới hạn tài nguyên .234
    18.2.5. Thay đổi thông tin trong profile.234
    18.2.6. Huỷ profile .235
    18.2.7. Thông tin về các giới hạn tài nguyên .235
    18.3. QUẢN LÝ MẬT KHẨU .236
    18.3.1. Tạo profile quản lý mật khẩu .237
    18.3.2. Các tham số điều chỉnh mật khẩu.238
    18.3.3. Một số đặc điểm chính trong quản lý mật khẩu .238
    18.3.4. Hàm cung cấp mật khẩu cho người sử dụng .239
    18.3.5. Thông tin về mật khẩu .239
    CHƯƠNG 19. CÁC QUYỀN HỆ THỐNG. 241
    19.1. PHÂN LOẠI QUYỀN .241
    19.1.1. Các quyền hệ thống .241
    19.1.2. Gán các quyền hệ thống .241
    19.1.3. Xác nhận user bằng password file .242
    19.1.4. Thông tin về các quyền .243
    19.2. QUẢN LÝ QUYỀN.244
    19.2.1. Thu hồi các quyền hệ thống.244
    19.2.2. Quyền trên các đối tượng .245
    19.2.3. Gán các quyền trên đối tượng .246
    19.2.4. Thông tin về các quyền .246
    19.2.5. Thu hồi các quyền trên đối tượng.247
    CHƯƠNG 20. QUẢN LÝ CHỨC DANH (ROLE). 249
    20.1. CHỨC DANH (ROLE) TRONG DATABASE.249
    20.1.1. Các tính chất của chức danh .249
    20.1.2. Lợi ích của việc sử dụng chức danh .249
    20.2. QUẢN LÝ CHỨC DANH .250
    20.2.1. Tạo và sửa chữa các Chức danh.250
    20.2.2. Các chức danh được định nghĩa sẵn .250
    20.2.3. Sửa chữa các chức danh.251
    20.2.4. Gán các chức danh.252
    20.2.5. Thiết lập chức danh mặc định .252
    20.2.6. Enable và Disable các chức danh.253
    20.2.7. Thu hồi các chức danh từ các user .254
    20.2.8. Xoá các chức danh .254
    20.3. THÔNG TIN VỀ CÁC CHỨC DANH.254
    CHƯƠNG 21. TÍNH NĂNG HỖ TRỢ NGÔN NGỮ QUỐC GIA . 256
    21.1. NGÔN NGỮ QUỐC GIA .256
    21.1.1. Các đặc điểm chính .256
    21.1.2. Chọn tập kí tự cho database .256
    21.1.3. Tập kí tự và tập kí tự quốc gia của database.257
    21.2. CÁC THAM SỐ NLS .258
    21.2.1. Lựa chọn tham số .258
    21.2.2. Ngôn ngữ phụ thuộc và giá trị territory mặcđịnh .259
    21.2.3. Xác định các biến môi trường.259
    21.2.4. Chỉ định đặc trưng ngôn ngữ (Language-Dependent) cho từng session .260
    21.2.5. Tham số NLS và các hàm SQL.261
    21.3. THÔNG TIN VỀ CÁC GIÁ TRỊ NLS đƯỢC KHỞI TẠO .263
    21.3.1. Thông tin về tập ký tự sử dụng .263
    21.3.2. Thông tin về các thiết lập thông số NLS.263
     

     

  • Giáo trình Matlab cơ bản

    Mã sản phẩm:Giáo trình Matlab cơ bản

    Trạng thái: Còn hàng

    a.Các lệnh cơ bản: Lệnh mesh và surf tạo ra lưới và mặt 3D từ ma trận  số liệu. Gọi ma trận số liệu là z mà mỗi phần tử của nó z(i, j) xác định tung độ 
    của mặt thì mesh(z) tạo ra một lưới có màu thể hiện mặt z còn surf(z) tạo ra 
    một mặt có màu z. 
      b. Đồ thị các hàm hai biến: Bước thứ nhất để thể hiện hàm 2 biến 
    z=f(x,y) là tạo ma trận x và y chứa các toạ độ trong miền xác định của hàm. 
    Hàm meshgrid sẽ biến đổi vùng xác định bởi 2 vec tơ x và y thành ma trận x 
    và y. Sau đó ta dùng ma trận này để đánh giá hàm. 
    Ta khảo sát hàm sin(r)/r. Để tính hàm trong khoảng 8 và 8 theo x và y 
    ta chỉ cần chuyển một vec tơ đối số cho meshgrid: 

     

  • Giao tác và xử lý tranh chấp trong truy xuất xuất đồng đồng thời với

    Mã sản phẩm:Giao tác và xử lý tranh chấp trong truy xuất xuất đồng đồng thời với MS SQL Server

    Trạng thái: Còn hàng

    Xử lý tranh chấp đồng thời
     Tranh chấp đồng thời là gì ?
     Giả lập truy xuất đồng thời
     Một số lỗi khi truy xuất đồng thời
    ◦ Đọc phải dữ liệu rác
    ◦ Không đọc lại được dữ liệu ◦ Không đọc lại được dữ liệu
    ◦ Bóng ma
    ◦ Mất dữ liệu cập nhật
     Xử lý tranh chấp đồng thời:
    ◦ Dùng mức cô lập
    ◦ Khai báo khóa trên từng dòng lệnh

  • Giáo trình Oracle cơ bản - SQL và PL-SQ

    Mã sản phẩm:Giáo trình Oracle cơ bản - SQL và PL-SQ

    Trạng thái: Còn hàng

    MỤC LỤC
    MỤC LỤC . .1
    CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG . .5
    1.1. NGÔN NGỮ SQL. .5
    1.1.1. Lịch sử phát triển của ngôn ngữ SQL . .5
    1.1.2. Chuẩn SQL. .5
    1.2. CÁC KHÁINIỆM CƠ BẢN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU . .5
    1.2.1. Các thành phần logic trong database. .5
    1.2.2. Các đối tượng trong database . .6
    1.2.3. Các nhóm lệnh SQL cơ bản . .6
    1.3. CƠ SỞ DỮ LIỆU THỰC HÀNH. .7
    1.3.1. Mô hình dữ liệu . .7
    1.3.2. Cấu trúc bảng dữ liệu . .7
    CHƯƠNG 2. LỆNH TRUY VẤN CƠ BẢN . .9
    2.1. CÂU LỆNH TRUY VẤN . .9
    2.1.1. Quytắc viết lệnh . .9
    2.1.2. Câu lệnh truyvấn cơ bản . .9
    2.1.3. Các thành phần khác của mệnh đề SELECT. .9
    2.1.4. Phân biệt giá trị dữ liệu trả về . .10
    2.1.5. Giá trị NULL . .1 1
    2.2. SQL*PLUS, CÔNG CỤ TƯƠNG TÁC LỆNH SQL VỚIDA T ABASE . .1 1
    2.2.1. Câu lệnh tương tác của SQL*Plus . .1 1
    2.2.2. Phân nhóm câu lệnh trong SQL*Plus. .12
    2.2.3. Chi tiết các lệnh SQL*Plus cơ bản . .13
    2.3. BÀI TẬP. .15
    CHƯƠNG 3. TRUY VẤN DỮ LIỆU CÓ ĐIỀU KIỆN . .17
    3.1. CÁC GIỚIHẠN TRONG TRUY VẤN DỮ LIỆU . .17
    3.1.1. Mệnh đề WHERE. .17
    3.1.2. Các toán tử sử dụng trong mệnh đề WHERE . .18
    3.1.3. Ví dụ sử dụng các toán tử điều kiện . .19
    3.2. SẮP XẾP DỮ LIỆU TRẢ VỀ. .20
    3.2.1. Mệnh đề ORDER BY. .20
    3.2.2. Sắp xếp nhiều cột dữ liệu trả về. .20
    3.3. BÀI TẬP. .21
    CHƯƠNG 4. CÁC HÀM SQL . .23
    4.1. TỔNG QUAN VỀ HÀM SQL. .23
    4.1.1. Cấu trúc hàm SQL. .23
    4.1.2. Phân loại hàm SQL. .23
    4.2. HÀM SQL THAO TÁC TRÊN TỪNG DÒNG DỮ LIỆU. .24
    4.2.1. Các hàm thao tác trên kiểu dữ liệu số. .24
    4.2.2. Các hàm thao tác trên kiểu dữ liệu kýtự. .26
    4.2.3. Các hàm thao tác trên kiểu dữ liệu thời gian. .30
    4.2.4. Các hàm chuyển đổi kiểu . .32
    4.3. HÀM THAO TÁC TRÊN TẬP HỢP . .34
    4.3.1. Các hàm tác động trên nhóm . .34
    4.3.2. Mệnh đề GROUP BY. .35
    4.4. MỘTSỐ HÀM MỚI BỔ SUNG TRONG Oracle9i . .36
    4.4.1. Hàm NULLIF . .36
    4.4.2. Hàm COALSCE . .36
    4.4.3. Câu lệnh case . .36
    4.5. BÀI TẬP. .36
    4.5.1. Hàm trên từng dòng dữ liệu . .36
    4.5.2. Hàm trên nhóm dữ liệu . .39
    CHƯƠNG 5. LỆNH TRUY VẤN DỮ LIỆU MỞ RỘNG. .40
    5.1. KẾTHỢPDỮ LIỆU TỪ NHIỀU BẢNG . .40
    5.1.1. Mối liên kết tương đương . .40
    5.1.2. Mối liên kết không tương đương . .40
    5.1.3. Mối liên kết cộng . .40
    5.1.4. Liên kết của bảng với chính nó (tự thân). .41
    5.1.5. Cách biểu diễn kết nối mới trong Oracle 9i . .41
    5.1.6. Các toán tử tập hợp . .42
    5.2. LỆNH TRUY VẤN LỒNG . .43
    5.2.1. Câu lệnh SELECTlồng nhau. . .43
    5.2.2. T oán tử SOME/ANY/ALL/NOTIN/EXITS . .43
    5.3. CẤU TRÚC HÌNH CÂY. .44
    5.3.1. Cấu trúc hình cây trong 1 table . .44
    5.3.2. Kỹthuật thực hiện . .44
    5.3.3. Mệnh đề WHERE trong cấu trúc hình cây . .45
    5.4. BÀI TẬP. .46
    CHƯƠNG 6. BIẾN RUNTIME . .50
    6.1. DỮ LIỆU THA Y THẾ TRONG CÂU LỆNH . .50
    6.2. LỆNH DEFINE . .50
    6.3. LỆNH ACCEPT . .51
    6.4. BÀI TẬP. .51
    CHƯƠNG 7. T ABLE VÀ CÁC LỆNH SQL VỀ T ABLE. .52
    7.1. LỆNH TẠO T ABLE. 52
    7.1.1. Cú pháp tạo bảng . 52
    7.1.2. Tính toán kích thước table (tham khảo) . 53
    7.2. MỘTSỐ QUY TẮC KHI TẠO T ABLE . 54
    7.2.1. Quytắc đặt tên Object . 54
    7.2.2. Quytắc khi tham chiếu đến Object . 54
    7.3. Các Kiểu dữ liệu cơ bản. 55
    7.3.1. Kiểu CHAR . 55
    7.3.2. Kiểu V ARCHAR2 . 55
    7.3.3. Kiểu V ARCHAR . 56
    7.3.4. Kiểu NUMBER . 56
    7.3.5. Kiểu FLOA T. 56
    7.3.6. Kiểu LONG . 56
    7.3.7. Kiểu DA TE . 57
    7.3.8. Kiểu RAW và kiểu LONG RAW. 58
    7.3.9. Kiểu ROWID . 58
    7.3.10. Kiểu MLSLABEL. 58
    7.3.11. Chuyển đổi kiểu . 58
    7.4. RÀNG BUỘC DỮ LIỆU TRONG T ABLE . 59
    7.4.1. NULL/NOT NULL . 59
    7.4.2. UNIQUE . 59
    7.4.3. PRIMARYKEY. 59
    7.4.4. FOREIGN KEY ( Referential ) . 60
    7.4.5. CHECK . 60
    7.5. LỆNH DDL CAN THIỆP TỚI T ABLE . 60
    7.5.1. Chỉnh sửa cấu trúc table . 60
    7.5.2. Các lệnh DDL khác . 61
    7.5.3. Chú dẫn cho table . 61
    7.5.4. Thay đổi tên object. 62
    7.5.5. Xóa dữ liệu của table . 62
    7.6. THÔNG TIN VỀ T ABLE TRONG TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU. .62
    7.7. BÀI TẬP. .63
    CHƯƠNG 8. CÁC LỆNH THAO TÁC DỮ LIỆU. .64
    8.1. THAO TÁC DỮ LIỆU TRONG T ABLE . .64
    8.1.1. Thêm mới dòng dữ liệu . .64
    8.1.2. Cập nhật dòng dữ liệu . .65
    8.1.3. Lệnh Merge. .65
    8.1.4. Xóa dòng dữ liệu. .66
    8.1.5. Lỗi ràng buộc dữ liệu . .66
    8.2. LỆNH ĐIỀU KHIỂN GIAO DỊCH. .66
    8.3. BÀI TẬP. .67
    CHƯƠNG 9. SEQUENCE VÀ INDEX. .68
    9.1. SEQUENCE. .68
    9.1.1. Tạo Sequence. .68
    9.1.2. Thay đổi và huỷsequence . .69
    9.2. INDEX. .69
    9.2.1. Tạo index . .69
    9.2.2. Sử dụng index. .69
    9.3. BÀI TẬP. .70
    CHƯƠNG 10. VIEWS . .71
    10.1. VIEWS . .71
    10.1.1. Tạo view . .71
    10.1.2. Xóa các view . .71
    10.2. BÀI TẬP. .72
    CHƯƠNG 11. QUYỀN VÀ BẢO MẬT . .73
    11.1. QUYỀN - PRIVILEGE . .73
    11.2. ROLE. .74
    11.3. SYNONYM. .74
    CHƯƠNG 12. GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ PL/SQL. .76
    12.1. TỔNG QUAN VỀ PL/SQL . .76
    12.1.1. Cú pháp lệnh PL/SQL . .76
    12.1.2. Khối lệnh PL/SQL. .76
    12.2. LỆNH LẬP TRÌNH PL/SQLĐƠN GIẢN . .77
    12.2.1. Lệnh IF . .77
    12.2.2. Lệnh lặp LOOP khôngđịnh trước . .78
    12.2.3. Lệnh lặp LOOP có định trước . .78
    12.2.4. Lệnh lặp WHILE . .78
    12.2.5. Lệnh GOTO, nhảy vô điều kiện . .78
    12.3. GIỚI THIỆU CURSOR . .79
    12.4. CÁC KIỂU DỮ LIỆU THÔNG DỤNG. .81
    12.4.1. Kiểu dữ liệu T able . .81
    12.4.2. Kiểu dữ liệu Record . .81
    12.4.3. Sao kiểu dữ liệu một dòng . .82
    12.4.4. Sao kiểu dữ liệu của một cột . .82
    12.4.5. Lệnh SELECT . INTO. .82
    12.5. BÀI TẬP. .83
    CHƯƠNG 13. GIỚI THIỆU PROCEDURE BUILDER . .84
    13.1. CÁC THÀNH PHẦN TRONG PROCEDURE BUILDER . .84
    13.1.1. Object Navigator . .84
    13.1.2. ProgramUnit Editor. .85
    13.1.3. Store Program Unit Editor . .85
    13.1.4. Database Trigger Edditor . .85
    13.2. CÁC HÀM, THỦ TỤC . .86
    13.2.1. Tạo hàm, thủ tục trên Client . .86
    13.2.2. Tạo hàm, thủ tục trên Server . .86
    13.2.3. Dò lỗi đối với các hàm, thủ tục . .87
    CHƯƠNG 14. GIỚI THIỆU CÁC THỦ TỤC, HÀM VÀ P ACKAGE . .88
    14.1. THỦ TỤC . .88
    14.1.1. Tạo thủ tục . .88
    14.1.2. Huỷbỏ thủ tục . .89
    14.1.3. Các bước lưu giữ một thủ tục . .89
    14.2. HÀM . .89
    14.2.1. Tạo hàm. .90
    14.2.2. Thực hiện một hàm . .90
    14.2.3. Lợi ích của việc sử dụng hàm . .91
    14.2.4. Một số hạn chế khi sử dụng hàm trong câu lệnh SQL . .91
    14.2.5. Huỷbỏ hàm. .91
    14.2.6. Hàm và thủ tục . .92
    14.3. P ACKAGE. .92
    14.3.1. Cấu trúc của package . .92
    14.3.2. Tạo package . .93
    14.3.3. Huỷpackage . .95
    14.3.4. Lợi ích của việc sử dụng package . .95
    14.3.5. Một số package chuẩn của Oracle . .96
    CHƯƠNG 15. DA T ABASE TRIGGER . .97
    15.1. TẠO TRIGGER . .97
    15.1.1. Phân loại trigger . .97
    15.1.2. Lệnh tạo trigger . .98
    15.1.3. Sử dụng Procedure builder để tạo trigger . .99
    15.2. QUẢN LÝ TRIGGER . .100
    15.2.1. Phân biệt database trigger . .100
    15.2.2. Thay đổi trạng thái của database trigger . .101
    15.2.3. Huỷbỏ trigger . .101
    15.2.4. Lưu ý khi sử dụng trigger . .102
    PHỤ LỤC . .103
    A -T ÀI LIỆU THAM KHẢO . .103
    B - DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ. .103
     

     

  • Bài giảng Tổng quan về hệ thống thông tin

    Mã sản phẩm:Bài giảng Tổng quan về hệ thống thông tin

    Trạng thái: Còn hàng

    Phân loại theo quy mô tích hợp
    Là những hệ thống xuyên suốt nhiều bộ phận chức năng, cấp bậc tổ chức và đơn vị kinh doanh
    Hệ thống quản lý nguồn lực (Hoạch định nguồn tài nguyên doanh nghiệp) (ERP- Enterprise Resource Planning): Là hệ thống tích hợp và phối hợp hầu hết các quy trình tác nghiệp chủ yếu của doanh nghiệp
    Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM-Supply Chain Management): Là hệ thống tích hợp giúp quản lý và liên kết các bộ phận sản xuất, khách hàng và nhà cung cấp
    Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM- Customer Relationship Management): Là hệ thống tích hợp giúp quản lý và liên kết toàn diện các quan hệ với khách hàng thông qua nhiều kênh và bộ phận chức năng khác nhau
    Hệ thống quản lý tri thức (KM – Knowledge Management): Là hệ thống tích hợp, thu thập, hệ thống hóa, phổ biến, phát triển tri thức trong và ngoài doanh nghiệp

  • Giáo trình LINQ to SQL - Phần Lấy dữ liệu dùng stored procedure-SPROCs

    Mã sản phẩm:Giáo trình LINQ to SQL - Phần Lấy dữ liệu dùng stored procedure-SPROCs

    Trạng thái: Còn hàng

    Một ưu điểm của việc sử dụng lớp Product như kiểu trả về là LINQ to SQL sẽ tự động quản lý các thay đổi được tạo ra trên đối tượng được trả về này, giống như được làm với các đối tượng được trả về thông qua các câu truy vấn LINQ. Khi gọi “SubmitChanges()” trên DataContext, những thay đổi này cũng sẽ được cập nhật trở lại CSDL.
    Ví dụ, bạn có thể viết đoạn code giống như dưới đây (dùng một SPROC) và
    thay đổi giá của các sản phẩm bên trong một Category nào đó thành 90% giá
    trị cũ:

  • Giáo trình LINQ to SQL - Phần Cập nhật dữ liệu dùng Stored Procedure

    Mã sản phẩm:Giáo trình LINQ to SQL - Phần Cập nhật dữ liệu dùng Stored Procedure

    Trạng thái: Còn hàng

    Hãy chú ý cách SPROC định nghĩa tham số OrderID như một tham số dạng OUTPUT. Đó là vì cột OrderID trong CSDL là cột tự tăng mỗi khi thêm một bản ghi mới vào. Người gọi sẽ truyền giá trị NULL khi gọi nó – và thủ
    tucjnafy sẽ trả về giá trị của OrderID mới được tạo ra (bằng cách gọi hàm SCOPE_IDENTITY() ỏ cuối thủ tục).
    Sau khi tạo ra SPROC, chúng ta sẽ mở LINQ to SQL designer của lớp truy cập dữ liệu. Như tôi đã nói trong bài 6, chúng ta có thể kéo/thả các SPROC từ Server Explorer lên trên màn hình chính của trình thiết kế. Chúng ta cũng sẽ làm điều tương tự với thủ tục InsertOrder vừa được tạo

     

  • Bài giảng Giới thiệu XML

    Mã sản phẩm:Bài giảng Giới thiệu XML

    Trạng thái: Còn hàng

    Các vấn đề với XML DTD
    Không phải cú pháp XML
    • Tài liệu XML theo một cú pháp khác
    • DTD theo một cú pháp khác
    • => cần 2 trình phân tích.
    Tập các kiểu cơ sở bị giới hạn
    • Mong muốn có một tập các kiểu tương thích với tập
    kiểu trong các CSDL
    • Một trong các điểm yếu của DTD là chỉ sử dụng một
    kiểu duy nhất – kiểu xâu (PCDATA).

  • Bài tập Truy vấn oracle-có lời giải

    Mã sản phẩm:Bài tập Truy vấn oracle-có lời giải

    Trạng thái: Còn hàng

    17. Cho biết tên nhân viên, mã phòng, tên phòng của những nhân viên
    làm việc ở thành phố Toronto.
    SELECT EMPLOYEE_ID, FIRST_NAME, LAST_NAME, CITY
    FROM EMPLOYEES A INNER JOIN
    (SELECT DEPARTMENT_ID, LOCATION_ID FROM DEPARTMENTS) B
    ON A.DEPARTMENT_ID=B.DEPARTMENT_ID INNER JOIN
    (SELECT LOCATION_ID, CITY
    FROM LOCATIONS WHERE CITY='Toronto')C
    ON B.LOCATION_ID=C.LOCATION_ID;

  • Bài giảng Thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán

    Mã sản phẩm:Bài giảng Thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán

    Trạng thái: Còn hàng

    rong CSDL tập trung: Khả năng điều khiển tập trung trên toàn nguồn tài nguyên thông tin của tổ chức, được xem là động cơ mạnh nhất cho việc ra đời CSDL. Chúng được phát triển như là sự tiến hoá của hệ thống thông tin, mà trong đó mỗi ứng dụng có các tập tin riêng của nó.
    Trong CSDL phân tán, ý niệm về điều khiển tập trung ít được nhấn mạnh hơn. Điều này phụ thuộc vào kiến trúc của CSDL phân tán.
    Một cách tổng quát, CSDL phân tán được điều khiển với cấu trúc phân lớp dựa vào một hệ quản trị CSDL toàn cục (có trách nhiệm trên toàn bộ CSDL phân tán) và hệ quản trị CSDL địa phương (có trách nhiệm với CSDL địa phương riêng). Điều này cho thấy rằng hệ quản trị CSDL địa phương có thể có một mức tự trị cao. Các CSDL phân tán có thể rất khác nhau về mức độ tự trị: từ hoàn toàn tự trị, không có bất cứ một hệ quản trị CSDL tập trung nào, đến hầu như hoàn toàn điều khiển tập trung.

  • Giáo trình Cơ sở dữ liệu-45 tiết

    Mã sản phẩm:Giáo trình Cơ sở dữ liệu-45 tiết

    Trạng thái: Còn hàng

    MỤC LỤC
    LỜI MỞ ĐẦU.
    CHƯƠNG I- CÁC KHÁI NIỆM CƠBẢN VỀHỆCƠSỞDỮLIỆU .7
    I- Cơsởdữliệu .7
    I.1- Định nghĩa cơsởdữliệu .7
    I.2- Các tính chất của một cơsởdữliệu .8
    II- Hệquản trịcơsởdữliệu .9
    II.1- Định nghĩa hệquản trịcơsởdữliệu .9
    II.2- Các chức năng của một hệquản trịcơsởdữliệu .9
    II.3- Các đặc trưng của giải pháp cơsởdữliệu.11
    II.4- Ví dụvềmột cơsởdữliệu.13
    III- Mô hình cơsởdữliệu.15
    III.1- Các loại mô hình cơsởdữliệu .15
    III.2- Lược đồvà trạng thái cơsởdữliệu.17
    IV- Con người trong hệcơsởdữliệu.18
    IV.1- Người quản trịhệcơsởdữliệu (Database Administrator – DBA).18
    IV.2- Người thiết kếcơsởdữliệu (Database Designer) .18
    IV.3- Những người sửdụng (End User).18
    IV.4- Người phân tích hệthống và lập trình ứng dụng.19
    IV.5- Người thiết kếvà cài đặt hệquản trịdữliệu .19
    IV.6- Những người phát triển công cụ.19
    IV.7- Các thao tác viên và những người bảo trì .19
    V- Ngôn ngữcơsởdữliệu và giao diện .20
    V.1- Các ngôn ngữhệquản trịcơsởdữliệu.20
    V.2- Các loại giao diện hệquản trịcơsởdữliệu .21
    VI- Câu hỏi ôn tập.21
    CHƯƠNG II- MÔ HÌNH THỰC THỂ- LIÊN KẾT .23
    I- Sửdụng mô hình quan niệm bậc cao cho việc thiết kếcơsởdữliệu .23
    II- Các thành phần cơbản của mô hình ER .25
    II.1- Thực thểvà thuộc tính.25
    II.2- Kiểu thực thể, tập thực thể, khóa và tập giá trị.27
    II.3- Kiểu liên kết, tập liên kết và các thểhiện .30
    II.4- Cấp liên kết, tên vai trò và kiểu liên kết đệquy .31
    II.5- Các ràng buộc trên các kiểu liên kết .32
    II.6- Thuộc tính của các kiểu liên kết.33
    II.7- Các kiểu thực thểyếu .34
    III- Ví dụvềthiết kếmô hình ER .35
    III.1- Xác định các kiểu thực thể, các thuộc tính và các kiểu liên kết.35
    IV- Mô hình thực thểliên kết mởrộng (mô hình EER) .39
    IV.1- Lớp cha, lớp con và sựthừa kế.39
    IV.2- Chuyên biệt hóa, tổng quát hóa .40
    IV.2.1- Chuyên biệt hóa.40
    IV.2.2- Tổng quát hóa.42
    IV.2.3- Phân cấp chuyên biệt và lưới chuyên biệt .43
    IV.2.4- Các ràng buộc và các đặc trung của chuyên biệt hóa, tổng quát hóa .43
    IV.3- Sơ đồmô hình EER .44
    V- Tổng kết chương và câu hỏi ôn tập.45
    V.1- Tổng kết chương.45
    V.2- Câu hỏi ôn tập.45
    V.3- Bài tập.46
    CHƯƠNG III- MÔ HÌNH QUAN HỆ, CÁC RÀNG BUỘC QUAN HỆVÀ ĐẠI SỐ
    QUAN HỆ 48
    I- Các khái niệm của mô hình quan hệ.48
    I.1- Miền, thuộc tính, bộvà quan hệ.48
    I.2- Các đặc trưng của các quan hệ.50
    I.2.1- Thứtựcủa các bộtrong một quan hệ.50
    I.2.2- Thứtựcủa các giá trịbên trong một bộ.51
    I.2.3- Các giá trịtrong một bộ.51
    I.2.4- Thểhiện của một quan hệ.52
    II- Các ràng buộc quan hệ, lược đồcơsởdữliệu quan hệ.52
    II.1- Các ràng buộc miền .52
    II.2- Ràng buộc khoá và ràng buộc trên các giá trịkhông xác định (null) .53
    II.3- Cơsởdữliệu quan hệvà lược đồcơsởdữliệu quan hệ.54
    II.4- Toàn vẹn thực thể, toàn vẹn tham chiếu và khoá ngoài.58
    III- Các phép toán trên mô hình quan hệ.60
    III.1- Các phép toán cập nhật .60
    III.1.1- Phép chèn (Insert) .60
    III.1.2- Phép xoá (Delete) .61
    III.1.3- Phép sửa đổi (Update) .62
    III.2- Các phép toán đại sốquan hệ.62
    III.2.1- Phép chọn (SELECT).63
    III.2.2- Phép chiếu (PROJECT).65
    III.2.3- Phép đặt lại tên (RENAME) .66
    III.2.4- Các phép toán lý thuyết tập hợp.67
    III.2.5- Phép nối (JOIN) .70
    III.2.6- Tập hợp đầy đủcác phép toán quan hệ.72
    III.2.7- Phép chia .73
    III.3- Các phép toán quan hệbổsung.74
    III.3.1- Các hàm nhóm và các phép nhóm.74
    III.3.2- Các phép toán khép kín đệquy .75
    III.3.3- Các phép toán nối ngoài (outer join), hợp ngoài (outer union).75
    III.4- Một sốví dụvềtruy vấn trong đại sốquan hệ.76
    IV- Chuyển đổi mô hình ER thành mô hình quan hệ.77
    IV.1- Các quy tắc chuyển đổi .77
    IV.2- Chuyển đổi mô hình cụthể.81
    V- Tổng kết chương và câu hỏi ôn tập.81
    V.1- Tổng kết chương.81
    V.2- Câu hỏi ôn tập.82
    V.3- Bài tập.83
    CHƯƠNG IV- PHỤTHUỘC HÀM VÀ CHUẨN HÓA CƠSỞDỮLIỆU QUAN HỆ,
    CÁC THUẬT TOÁN THIẾT KẾCƠSỞDỮLIỆU QUAN HỆ.86
    I- Các nguyên tắc thiết kếlược đồquan hệ.86
    I.1- Ngữnghĩa của các thuộc tính quan hệ.86
    I.2- Thông tin dưthừa trong các bộvà sựdịthường cập nhật .87
    I.3- Các giá trịkhông xác định trong các bộ.89
    I.4- Sinh ra các bộgiả.89
    II- Các phụthuộc hàm .90
    II.1- Định nghĩa phụthuộc hàm.90
    II.2- Các quy tắc suy diễn đối với các phụthuộc hàm.93
    II.3- Sựtương đương của các tập phụthuộc hàm .97
    II.4- Các tập phụthuộc hàm tối thiểu .98
    III- Các dạng chuẩn dựa trên khóa chính.99
    III.1- Nhập môn vềchuẩn hoá.99
    III.2- Dạng chuẩn 1.101
    III.3- Dạng chuẩn 2.102
    III.4- Dạng chuẩn 3.104
    III.5- Dạng chuẩn Boyce-Codd .104
    IV- Các thuật toán thiết kếcơsởdữliệu quan hệvà các dạng chuẩn cao hơn.106
    IV.1- Định nghĩa tổng quát các dạng chuẩn.107
    IV.2- Các thuật toán thiết kếlược đồcơsởdữliệu quan hệ.108
    IV.2.1- Tách quan hệvà tính không đầy đủcủa các dạng chuẩn .108
    IV.2.2- Phép tách và sựbảo toàn phụthuộc .109
    IV.2.3- Phép tách và kết nối không mất mát .111
    IV.3- Các phụthuộc hàm đa trịvà dạng chuẩn 4 .118
    IV.3.1- Định nghĩa phụthuộc đa trị.118
    IV.3.2- Các quy tắc suy diễn đối với các phụthuộc hàm và phụthuộc đa trị.120
    IV.3.3- Dạng chuẩn 4.121
    IV.3.4- Tách có tính chất nối không mất mát thành các quan hệ4NF .121
    IV.4- Các phụthuộc nối và dạng chuẩn 5 .122
    V- Tổng kết chương và câu hỏi ôn tập.124
    V.1- Tổng kết chương.124
    V.2- Câu hỏi ôn tập.125
    V.3- Bài tập.126

  • Bài giảng Cơ sở dữ liệu-Đại học công nghệ thông tin

    Mã sản phẩm:Bài giảng Cơ sở dữ liệu-Đại học công nghệ thông tin

    Trạng thái: Còn hàng

    1. Đại số quan hệ
    - Là một mô hình toán học dựa trên lý thuyết tập hợp
    - Đối tượng xử lý là các quan hệ trong cơ sở dữ liệu quan hệ
    - Cho phép sử dụng các phép toán rút trích dữ liệu từ các quan hệ
    - Tối ưu hóa quá trình rút trích dữ liệu
    - Gồm có
    Các phép toán đại số quan hệ
    Biểu thức đại số quan hệ

  • Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Một số giải thuật cơ bản

    Mã sản phẩm:Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Một số giải thuật cơ bản

    Trạng thái: Còn hàng

    Bài tập cài đặt
     Viết bổ sung các hàm vào chương trình xử lý mảng 1 chiều các hàm thực hiện những yêu cầu sau:
    1. Viết hàm sắp xếp tăng theo PP insertion sort cho dữ liệu số nguyên/số thực/ký tự/ chuỗi ký tự.
    2. Viết hàm sắp xếp tăng theo PP interchange sort cho dữ liệu số nguyên/số thực/ký tự/ chuỗi ký tự.

     

  • Bài giảng Cơ sở dữ liệu-Athena

    Mã sản phẩm:Bài giảng Cơ sở dữ liệu-Athena

    Trạng thái: Còn hàng

    Nội dung
    • Bài 1: Các khái niệm của một hệ CSDL
    • Bài 2: Các mô hình CSDL
    • Bài 3: Mô hình dữ liệu quan hệ (của Codd)
    • Bài 4: Ngôn ngữ đại số quan hệ
    • Bài 5: Ngôn ngữ SQL
    • Bài 6: Ngôn ngữ tân từ
    • Bài 7: Ràng buộc toàn vẹn trong một CSDL
    • Bài 8: Tối ưu hóa câu hỏi bằng đại số quan hệ

  • Giáo trình LINQ to SQL Tutorial - Phần Truy vấn cơ sở dữ liệu

    Mã sản phẩm:Giáo trình LINQ to SQL Tutorial - Phần Truy vấn cơ sở dữ liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    Một trong những yêu cầu chung khi viết các trang web là bạn phải có khả năng phân trang một cách hiệu quả. LINQ cung cấp sẵn hai hàm mở rộng cho phép bạn có thể làm điều đó một cách dễ dàng và hiệu quả – hàm Skip() và Take().
    Bạn có thể dùng Skip() và Take() như dưới đây đê chỉ ra rằng bạn chỉ muốn lấy về 10 đối tượng sảnphẩm – bắt đầu từ một sản phẩm cho trước mà chúng ta chi ra trong tham số truyền vào:

  • Giáo trình An ninh trong cơ sở dữ liệu

    Mã sản phẩm:Giáo trình An ninh trong cơ sở dữ liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    Mục lục
    Lời nói đầu. 1
    I.Tổng quan về Oracle. 5
    1. Giới thiệu: 5
    2.Đặc điểm của hệ quản trị CSDL Oracle 5
    2.1. Cấu trúc của Oracle 5
    3.Những đặc trưng của hệ quản trị CSDL Oracle. 13
    3.1.Truy xuất dữ liệu 13
    3.2.Tính đồng hành 14
    3.3.Tính an toàn 14
    3.4.Backup và Restore dữ liệu 14
    3.5.CSDL phân tán 15
    II.Bảo mật CSDL 15
    1.Các cơ chế bảo mật: 16
    1.1.User CSDL và Schema 16
    1.2. Privilege ( Đặc quyền ) 17
    1.3.Role (Vai trò ) 18
    1.4.Các xác lập lưu trữ và quota 18
    1.5.Các Profile (lược sử ) và giới hạn tài nguyên 19
    1.6.Sự kiểm tra(Auditting) 20
    2.Trusted Oracle 20
    III.Bảo mật của ứng dụng 21
    1.Tổng quan 21
    2.Sử dụng đối tượng CSDL của ứng dụng 21
    3.Bảo mật ứng dụng điều khiển bằng bảng 22
    IV.Tài liệu tham khảo 23

  • Mô hình hóa dữ liệu

    Mã sản phẩm:Mô hình hóa dữ liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN :MÔ HÌNH HÓA DỮ LIỆU

  • Lập trình Cơ sở dữ liệu với ADO-NET

    Mã sản phẩm:Lập trình Cơ sở dữ liệu với ADO-NET

    Trạng thái: Còn hàng

    Lập trình Cơ sở dữ liệu với ADO.NET

  • Hệ quản trị và cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

    Mã sản phẩm:Hệ quản trị và cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

    Trạng thái: Còn hàng

    Hệ quản trị và cơ sở dữ liệu hướng đối tượng giới thiệu về OODM, OODBMS, các chuẩn và mô hình hóa.

  • Các Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

    Mã sản phẩm:Các Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    Microsoft Access là một Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu (QTCSDL) tương tác người
    sử dụng chạy trong môi trường Windows.
    Microsoft Access cho chúng ta một công cụ
    hiệu lực và đầy sức mạnh trong công tác tổ chức, tìm kiếm và biểu diễn thông tin.
    Microsoft Access cho ta các khả năng thao tác dữ liệu, khả năng liên kết và công
    cụ truy vấn mạnh mẽ giúp quá trình tìm kiếm thông tin nhanh. Người sử dụng có thể chỉ
    dùng một truy vấn để làm việc với các dạng cơ sở dữ liệu khác nhau. Ngoài ra, có thể thay
    đổi truy vấn bất kỳ lúc nào và xem nhiều cách hiển thị dữ liệu khác nhau chỉ cần động tác
    nhấp chuột.
    Microsoft Access và khả năng kết xuất dữ liệu cho phép người sử dụng thiết kế
    những biểu mẫu và báo cáo phức tạp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quản lý, có thể vận động
    dữ liệu và kết hợp các biểu mẫu va báo cáo trong một tài liệu và trình bày kết quả theo
    dạng thức chuyên nghiệp.

  • Ngôn ngữ luật cho các cơ sở dữ liệu

    Mã sản phẩm:Ngôn ngữ luật cho các cơ sở dữ liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    Ngôn ngữ luật cho các cơ sở dữ liệu

  • Bài giảng cơ sở dữ liệu

    Mã sản phẩm:Bài giảng cơ sở dữ liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    Tài liệu bao gồm 7 chương: Chương 1: Đại cương về các hệ cơ sở dữ liệu Chương 2: Các mô hình dữ liệu Chương 3: Ngôn ngữ SQL Chương 4: Phụ thuộc hàm Chương 5: Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu Chương 6: Tính toàn vẹn dữ liệu Chương 7: Phục hồi dữ liệu và tính nguyên tố

  • Giáo trình Microsoft SQL server 7

    Mã sản phẩm:Giáo trình Microsoft SQL server 7

    Trạng thái: Còn hàng

    Giáo trình Microsoft SQL Server 7.0

  • Giáo Trình thực hành SQL

    Mã sản phẩm:Giáo Trình thực hành SQL

    Trạng thái: Còn hàng

    Giáo trình cung cấp cho bạn tài liệu tham khảo về các câu lệnh SQL sử dụng cho Hệ Quản Trị CSDL Microsoft SQL Server

  • 300 câu hỏi trắc nghiệm cơ sở dữ liệu

    Mã sản phẩm:300 câu hỏi trắc nghiệm cơ sở dữ liệu

    Trạng thái: Còn hàng

    Tài liệu có hơn 300 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn lại kiếm thức về môn cơ sở dữ liệu.

  • Giáo trình SQL tiếng việt

    Mã sản phẩm:Giáo trình SQL tiếng việt

    Trạng thái: Còn hàng

    Giáo trình cung cấp cho bạn tài liệu tham khảo tương đối đầy đủ về các câu lệnh giao tác SQL sử dụng cho hệ quản trị CSDL Microsoft SQL. Giáo trình gồm 4 chương: - Chương 1: giới thiệu một số...

  • Giáo trình Cơ Sở Dữ Liệu- Database

    Mã sản phẩm:Giáo trình Cơ Sở Dữ Liệu- Database

    Trạng thái: Còn hàng

    Giáo trình cơsởdữliệu này được biên soạn theo chương trình đào tạo chuyên ngành tin học ở bậc đại học và cao đẳng của BộGiáo Dục Đào Tạo. Giáo trình trình bày những vấn đề cốt lõi nhất của môn cơsởdữliệu. Các bài học được trình bày ngắn gọn, có nhiều ví dụ minh hoạ.

  • Giáo trình cơ sở dữ liệu - Trường CĐCN 4

    Mã sản phẩm:Giáo trình cơ sở dữ liệu - Trường CĐCN 4

    Trạng thái: Còn hàng

    Tìm hiểu các vấn đề sau: - Mô hình quan hệ - Ngôn ngữ truy vẫn SQL - Ràng buộc toàn vẹn quan hệ - Phụ thuộc hàm - Phủ của tập phụ thuộc hàm - Chuẩn hóa cơ sở dữ...

  • Mô hình client server trên sql server

    Mã sản phẩm:Mô hình client server trên sql server

    Trạng thái: Còn hàng

    Ngôn ngữ CSDL được cài đặt khác nhau đối với các hệ quản trị CSDL khác nhau, tuy nhiên đều phải theo một chuẩn (Standard) nhất định. Bài học này sẽ cung cấp cho các học viên các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (Structured Query Language - SQL) CSDL, những cú pháp lệnh đã được chuẩn hóa trong hầu hết các hệ quản trị CSDL (DBMS)

     

  • Giáo trình nhập môn DB2 Express-C

    Mã sản phẩm:Giáo trình nhập môn DB2 Express-C

    Trạng thái: Còn hàng

    Tài liệu tham khảo giáo trình nhập môn DB2 Express-C

  • Cơ sở dữ liệu phân tán

    Mã sản phẩm:Cơ sở dữ liệu phân tán

    Trạng thái: Còn hàng

    CSDLPT là một bộ các sưu tập các DL về mặt logic thuộc cùng một hệ thống nhưng về mặt vật lý được phân bố trên các trạm của một mạng máy tính.

  • Oracle cơ bản - SQL PL-SQL

    Mã sản phẩm:Oracle cơ bản - SQL PL-SQL

    Trạng thái: Còn hàng

    SQL (Structured Query Language, đọc là "sequel") là tập lệnh truy xuất CSDL quan hệ. Ngôn ngữ SQL được IBM sử dụng đầu tiên trong hệ quán trị CSDL System R vào giữa những năm 70. Hệ ngôn ngữ SQL đầu tiên (SEQUEL2) được IBM công bố vào tháng 11 năm 1976. Năm 1979, tập đoàn Oracle giới thiệu thương phẩm đầu tiên của SQL. SQL cũng được cài đặt trong các hệ quán trị CSDL như DB2 của IBM và SQL/DS. Ngày nay, SQL được sử dụng rộng rãi và đuợc xem là ngôn ngữ chuẩn đế truy cập CSDL quan hệ.

Scroll